Thứ Hai, 13 tháng 5, 2019

Gioăng chì chịu nhiệt PN16, PN25, PN10, PN40

Mr Thái - 0932 210 082 - vuthaihcmute@gmail.com Nhà cung cấp : Khớp nối nhanh thủy lực Alfagomma, Khớp nối nhanh thủy lực, Phụ kiện inox, ron chì, ron chì làm kín, ron chì làm kín mặt bích, ron chì chịu nhiệt, gioăng chì chịu nhiệt, gioăng chì làm kín, gioăng chì tấm chịu nhiệt, gioăng chì làm kín mặt bích, gioăng chì làm kín, gioăng chì làm kín mặt bích, gioăng chì chịu nhiệt, ron amiang mặt bích, gioăng amiang mặt bích, ron cao su mặt bích, gioăng cao su mặt bích, gioăng teflon, gioăng ptfe, ống mềm thủy lực, ống mềm cao su, ống mềm teflon, ống mềm PTFE, dây đồng bện, cáp đồng bện, thanh đồng bện, thanh cái đồng bện, sợi đồng bện, dây đồng tiếp địa, dây tiếp địa, mặt bích, rencon, racco, co tê, co hàn, dây tết chèn PTFE, cà rá inox, măng xông inox, kép côn inox, kép côn sắt, mặt bích inox JIS10K 304, mặt bích thép, mặt bích mù, mặt bích ANSI 150, ANSI300, mặt bích thép PN16, PN10, van bi inox, van bi tay gạt inox, van bi tay quay inox van cầu, van cổng, van phao, van một chiều, van cửa, van bướm inox, van bướm tay gạt, van bướm tay quay, van bướm tay quay inox, van bướm tay gạt inox, van bướm thân gang tay gạt, van bướm tay quay Hàn Quốc, van bướm tay gạt Hàn Quốc, kép săt, kép côn sắt, khớp nối nhanh, khớp nối nhanh inox, khớp nối nhanh bằng inox, khớp nối nhanh thủy lực, khớp nối nhanh ống nước, khớp nối nhanh inox xăng dầu, khớp nối nhanh inox dầu khí, khớp nối nhanh inox kiểu A, khớp nối nhanh inox kiểu B, khớp nối nhanh inox kiểu C, khớp nối nhanh inox kiểu D, khớp nối nhanh inox kiểu E, khớp nối nhanh inox kiểu F, khớp nối nhanh inox kiểu DC, khớp nối nhanh inox kiểu DP, dây tết chèn, dây tết chèn van, dây tết chèn bơm, dây tết chèn làm kín, dây tết chèn Teflon, dây tết chèn amiang, dây tết chèn graphite, Ống mềm teflon bọc lưới inox, ống mềm teflon dẫn hóa chất, ống mềm dẫn hóa chất, ống cao su bố vải, ống mềm cao áp, ống cao su dẫn xi măng, ống cao su dẫn gas, ống cao su dẫn khí nén, ống cao su dẫn dầu, giá ống cao su dẫn dầu,ống cao su dẫn khí, ống dẫn cao su,giá ống cao su dẫn dầu,ống dẫn nước cao su,ống cao su áp lực, ống cao su chịu nhiệt,ống cao su mềm,ống cao su bố, ống cao su chịu dầu, ống cao su bố vải, ống cao su dẫn hoá chất, ống dẫn khí inox, ống dẫn dầu thuỷ lực, giá ống dẫn xăng dầu, ống dẫn khí, ống dẫn gas, ống cao su chịu mài mòn, ống cao su chịu áp, ống cao su chịu áp lực, ống cao su chịu lực, ống cao su chịu hóa chất, ống cao su chịu xăng dầu, ống mềm cao su, Ty ren, ty ren inox, ty ren thép, ty ren M6, ty ren M8, ty ren M10, ty ren M12, ty ren M14, ty ren M16, ty ren M18, ty ren M20, bu lông thép, bu lông inox, đai ốc. ốc vít, ty ren inox M6, ty ren inox M8, ty ren inox M10, ty ren inox M12, ty ren inox M14, ty ren inox M16, ty ren inox M18, ty ren inox M20, bu lông nở, bu lông neo, bu lông đai ốc, bu lông lục giác chìm, thanh ren inox, thanh ren, Van bi tay gạt inox, van bi inox tay bạt, van bi inox 304, van bi inox 316, van bi inox 201, van bướm vi sinh, cùm clamp inox vi sinh, clamp inox vi sinh, Đầu cosse đồng, đầu cốt đồng, đầu cốt nhôm, đầu cốt đồng SC, Rắc co gang, rắc co inox, rọ bơm, rọ bơm nước, rọ bơm inox, rọ bơm gang, foot valve, van chặn nước, rọ bơm inox mặt bích, rọ bơm inox ren, rọ bơm gang mặt bích, rọ bơm gang ren, cà rá inox, măng xông inox, măng sông inox, kép inox, kép 2 đầu ren,PTFE hose, PTFE flexible hose, rắc co inox, rắc co gang, co tê hàn, co ren, tê ren, tê giảm, kép giảm inox, mặt bích JIS10K inox 201/304/316, Busbar đồng, busbar đồng mềm, Flexible busbar, Flexible copper busbar, Flexible copper braid, Busbar braid, copper braid, flexible wire, braided copper flexible cable, Khớp nối nhanh inox xe bồn, xe chở nước, Khớp nối nhanh cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy, Dây te tiếp địa đồng bện, Busbar đồng mềm trong tủ điện, trạm biến áp, Gioăng chì graphite, Gioăng xếp chì graphite , ...

Thứ Bảy, 6 tháng 1, 2018

Ron chì ANSI #150LB/ #300LB/ #600LB/ #900LB

QT Engineering chuyên gia công và cung cấp các sản phẩm gioăng không amiăng, có lỗ bu lông (FF) và không có lỗ bu lông (RF) theo các tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp tấm bìa không amiăng được nhập khẩu trực tiếp từ hãng Klinger, Tombo, .... QUÝ KHÁCH NÊN QUAN TÂM Quý khách vui lòng cung cấp thông tin khi yêu cầu gia công gioăng đệm: ► Theo tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,... ► Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày (T) ► Dạng có lỗ bu lông (RF), dạng không lỗ bu lông (FF) ► Phi tiêu chuẩn: Theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,... QT Engineering chuyên phân phối / cung cấp các loại Spiral wound gaskets | Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG ASME/ANSI B16.20, JIS, DIN. - Về cấu tạo: Cấu tạo chính của Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) chính là các dải kim loại mỏng hình V được cuộn thành nhiều lớp (Metal Winding Strip) đượp xen kẽ với lớp Filler: - Metal Winding Strip: Mỗi loại vật liệu chế tạo vòng Metal Winding Strip khác nhau cho đặc tính kỹ thuật khác nhau - Lớp filler: Đây có thể coi là cấu tạo quan trọng nhất của loại vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc. Với mỗi loại Filler khác nhau cho khả năng phù hợp với môi trường và điều kiện làm việc như: Hóa chất, hóa dầu, khí hóa lỏng, hơi nước, nhiệt độ cao,... - Vành Gaskets: Tùy theo nhu cầu sử dụng, vòng Metal Winding Strip/ filler có thể sẽ được ghép với phần vành của SWG (Vành trong - Inner ring và vành ngoài - Outter ring) => mục đích để định hình và tăng cứng biên dạng Gaskets. Vật liệu dùng làm vành Gaskets có nhiều loại để phù hợp với môi trường và điều kiện làm việc: CS (carbon steel), SS304, SS316. - Có nhiều loại Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG: - Size: Kích thước Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) được quy định theo các tiêu chuẩn như sau: * Theo tiêu chuẩn ANSI/ ASME B16.20: Kích thước từ 1/2" - 24", theo yêu cầu ... * Theo tiêu chuẩn JIS, DIN: Từ DN15 - DN600, theo yêu cầu ... - Cấp áp suất: Cấp áp suất Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) được quy định theo các tiêu chuẩn như sau: * Theo tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 20K.... * Theo tiêu chuẩn DIN: PN10, PN16, PN25, PN40,... * Theo tiêu chuẩn ANSI / ASME B16.20: #150; #300; # 600. Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG được sử dụng rộng rãi trong ngành Dầu khí, Đóng tàu, Hàng hải, công trình công nghiệp, ... Thích hợp với các loại mặt bích thép A105N | Mặt bích inox | Mặt bích inox 304 | Mặt bích inox 316 | Mặt bích đồng thau | Mặt bích Cu-Ni đáp ứng các tiêu chuẩn: ASME B16.5, BS 1560, BS 10, ASME B16.47 SERIES B (API 605), ASME B16.47 SERIES A (MSS-SP 44), BSEN 1092 (BS 4504), DIN FLANGES, JIS FLANGES, FRENCH NF STANDARD. Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Spiral wound gaskets | Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc | Vòng đệm kim loại | Vòng đệm RTJ | Vòng đệm phi kim loại | Vòng đệm non asbestos, vui lòng liên hệ QT Engineering để được hỗ trợ. Với đội ngũ kỹ thuật viên tận tình, giàu kinh nghiệm chắc chắn sẽ làm Quý khách hài lòng.

Ron chì DIN PN10/PN16/PN25/PN40/PN64

QT Engineering chuyên gia công và cung cấp các sản phẩm gioăng không amiăng, có lỗ bu lông (FF) và không có lỗ bu lông (RF) theo các tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp tấm bìa không amiăng được nhập khẩu trực tiếp từ hãng Klinger, Tombo, .... QUÝ KHÁCH NÊN QUAN TÂM Quý khách vui lòng cung cấp thông tin khi yêu cầu gia công gioăng đệm: ► Theo tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,... ► Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày (T) ► Dạng có lỗ bu lông (RF), dạng không lỗ bu lông (FF) ► Phi tiêu chuẩn: Theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,... QT Engineering chuyên phân phối / cung cấp các loại Spiral wound gaskets | Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG ASME/ANSI B16.20, JIS, DIN. - Về cấu tạo: Cấu tạo chính của Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) chính là các dải kim loại mỏng hình V được cuộn thành nhiều lớp (Metal Winding Strip) đượp xen kẽ với lớp Filler: - Metal Winding Strip: Mỗi loại vật liệu chế tạo vòng Metal Winding Strip khác nhau cho đặc tính kỹ thuật khác nhau - Lớp filler: Đây có thể coi là cấu tạo quan trọng nhất của loại vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc. Với mỗi loại Filler khác nhau cho khả năng phù hợp với môi trường và điều kiện làm việc như: Hóa chất, hóa dầu, khí hóa lỏng, hơi nước, nhiệt độ cao,... - Vành Gaskets: Tùy theo nhu cầu sử dụng, vòng Metal Winding Strip/ filler có thể sẽ được ghép với phần vành của SWG (Vành trong - Inner ring và vành ngoài - Outter ring) => mục đích để định hình và tăng cứng biên dạng Gaskets. Vật liệu dùng làm vành Gaskets có nhiều loại để phù hợp với môi trường và điều kiện làm việc: CS (carbon steel), SS304, SS316. - Có nhiều loại Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG: - Size: Kích thước Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) được quy định theo các tiêu chuẩn như sau: * Theo tiêu chuẩn ANSI/ ASME B16.20: Kích thước từ 1/2" - 24", theo yêu cầu ... * Theo tiêu chuẩn JIS, DIN: Từ DN15 - DN600, theo yêu cầu ... - Cấp áp suất: Cấp áp suất Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) được quy định theo các tiêu chuẩn như sau: * Theo tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 20K.... * Theo tiêu chuẩn DIN: PN10, PN16, PN25, PN40,... * Theo tiêu chuẩn ANSI / ASME B16.20: #150; #300; # 600. Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG được sử dụng rộng rãi trong ngành Dầu khí, Đóng tàu, Hàng hải, công trình công nghiệp, ... Thích hợp với các loại mặt bích thép A105N | Mặt bích inox | Mặt bích inox 304 | Mặt bích inox 316 | Mặt bích đồng thau | Mặt bích Cu-Ni đáp ứng các tiêu chuẩn: ASME B16.5, BS 1560, BS 10, ASME B16.47 SERIES B (API 605), ASME B16.47 SERIES A (MSS-SP 44), BSEN 1092 (BS 4504), DIN FLANGES, JIS FLANGES, FRENCH NF STANDARD. Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Spiral wound gaskets | Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc | Vòng đệm kim loại | Vòng đệm RTJ | Vòng đệm phi kim loại | Vòng đệm non asbestos, vui lòng liên hệ QT Engineering để được hỗ trợ. Với đội ngũ kỹ thuật viên tận tình, giàu kinh nghiệm chắc chắn sẽ làm Quý khách hài lòng.

Ron chì JIS10K/16K/20K

QT Engineering chuyên gia công và cung cấp các sản phẩm gioăng không amiăng, có lỗ bu lông (FF) và không có lỗ bu lông (RF) theo các tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp tấm bìa không amiăng được nhập khẩu trực tiếp từ hãng Klinger, Tombo, .... QUÝ KHÁCH NÊN QUAN TÂM Quý khách vui lòng cung cấp thông tin khi yêu cầu gia công gioăng đệm: ► Theo tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS,... ► Đường kính trong (ID), đường kính ngoài (OD), độ dày (T) ► Dạng có lỗ bu lông (RF), dạng không lỗ bu lông (FF) ► Phi tiêu chuẩn: Theo yêu cầu khách hàng, kèm bản vẽ: vành khăn, hình vuông, oval, elip,... QT Engineering chuyên phân phối / cung cấp các loại Spiral wound gaskets | Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG ASME/ANSI B16.20, JIS, DIN. - Về cấu tạo: Cấu tạo chính của Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) chính là các dải kim loại mỏng hình V được cuộn thành nhiều lớp (Metal Winding Strip) đượp xen kẽ với lớp Filler: - Metal Winding Strip: Mỗi loại vật liệu chế tạo vòng Metal Winding Strip khác nhau cho đặc tính kỹ thuật khác nhau - Lớp filler: Đây có thể coi là cấu tạo quan trọng nhất của loại vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc. Với mỗi loại Filler khác nhau cho khả năng phù hợp với môi trường và điều kiện làm việc như: Hóa chất, hóa dầu, khí hóa lỏng, hơi nước, nhiệt độ cao,... - Vành Gaskets: Tùy theo nhu cầu sử dụng, vòng Metal Winding Strip/ filler có thể sẽ được ghép với phần vành của SWG (Vành trong - Inner ring và vành ngoài - Outter ring) => mục đích để định hình và tăng cứng biên dạng Gaskets. Vật liệu dùng làm vành Gaskets có nhiều loại để phù hợp với môi trường và điều kiện làm việc: CS (carbon steel), SS304, SS316. - Có nhiều loại Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG: - Size: Kích thước Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) được quy định theo các tiêu chuẩn như sau: * Theo tiêu chuẩn ANSI/ ASME B16.20: Kích thước từ 1/2" - 24", theo yêu cầu ... * Theo tiêu chuẩn JIS, DIN: Từ DN15 - DN600, theo yêu cầu ... - Cấp áp suất: Cấp áp suất Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG (Spiral wound gaskets) được quy định theo các tiêu chuẩn như sau: * Theo tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 20K.... * Theo tiêu chuẩn DIN: PN10, PN16, PN25, PN40,... * Theo tiêu chuẩn ANSI / ASME B16.20: #150; #300; # 600. Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc SWG được sử dụng rộng rãi trong ngành Dầu khí, Đóng tàu, Hàng hải, công trình công nghiệp, ... Thích hợp với các loại mặt bích thép A105N | Mặt bích inox | Mặt bích inox 304 | Mặt bích inox 316 | Mặt bích đồng thau | Mặt bích Cu-Ni đáp ứng các tiêu chuẩn: ASME B16.5, BS 1560, BS 10, ASME B16.47 SERIES B (API 605), ASME B16.47 SERIES A (MSS-SP 44), BSEN 1092 (BS 4504), DIN FLANGES, JIS FLANGES, FRENCH NF STANDARD. Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Spiral wound gaskets | Vòng đệm kim loại làm kín xoắn ốc | Vòng đệm kim loại | Vòng đệm RTJ | Vòng đệm phi kim loại | Vòng đệm non asbestos, vui lòng liên hệ QT Engineering để được hỗ trợ. Với đội ngũ kỹ thuật viên tận tình, giàu kinh nghiệm chắc chắn sẽ làm Quý khách hài lòng.

Thứ Sáu, 24 tháng 11, 2017

Gioăng chì chịu nhiệt Jis 10K, Jis 20K

Gioăng thép xoắn inox 1 vành là gioăng kim loại xoắn ốc được hình thành hình chữ V, dải kim loại và phi kim loại mềm. Bên trong và bên ngoài các hình xoắn ốc của gasket phù hợp và linh hoạt. Phụ thuộc vào khả năng phục hồi nén tuyệt vời của nó phù hợp cho các điểm niêm phong nơi sự thay đổi của nhiệt độ và áp suất thường xuyên. Các nguyên tắc thiết kế gioăng thép xoắn inox 1 vành theo tiêu chuẩn. Gioăng kim loại 1 vành lá thép xoắn được sản xuất phù hợp với tất cả các tiêu chuẩn đệm có liên quan cho phù hợp với định danh bích. ASME B 16.20, ASME B 16.5, BS1560, ASME B 16,47 A (B), BS EN 1092, DIN, JIS. Các loại gioăng kim loại Gioăng kim loại 1 vòng basic type được thiết kế bên trong và bên ngoài đường kính. Được tăng cường với nhiều đống kim loại để cung cấp cho sự ổn định lớn hơn và đặc nén tốt hơn. Thông số chiều dày gioăng kim loại thép xoắn từ các hãng. Gioăng thép xoắn inox 1 vành lắp đặt phù hợp cho dạng mặt bích lắp ghép với nhau như. Tongue & Groove ( gồm một mặt bích có gờ và có rãnh ăn khớp). Giúp cho kết nối này làm kín không bị rò rỉ khi môi chất đi qua. Về tiêu chuẩn kích thước độ dày thì một số nhà sản xuất lớn thế giới như. Teadit, Klinger, Latty, James Walker, thường làm có lớp chiều dày 3.2, 4.5, 6.4mm... Cấu tạo gioăng thép xoắn inox 1 vành. Được tạo từ một vòng xoắn inox cơ bản với phần vật liệu làm kín. Các lớp mỏng lá thép xoắn được hình thành từ dãy kim loại hình chữ V liên tục đang xoắn với các dãy phủ đệm mềm xen kẽ. Với hình dạng đó làm cho miếng đệm kim loại có cơ tính như một lò xo đàn hồi. Và độ sâu nén chặt được định dạng cẩn thận. Làm cho các thành phần làm kín có tác dụng nén và hồi phục tốt nhất. Cấu tạo gioăng kim loại thép xoắn 1 vành Với tính chất cơ học và đặc điểm làm kín của gioăng kim loại lá xoắn. Nên thường làm một vài lớp kim loại vòng mỏng inox 304 hay 316. Được tạo nên vòng đường kính bên trong và bên ngoài để giữ chặt cho khỏi bung các thành phần làm kín bên trong. Ứng dụng gioăng thép xoắn inox 1 vành. Gioăng kim loại lá thép một vòng dùng cho mặt bích có gờ và rảnh. Trong các môi trường, áp lực và nhiệt độ cao như hơi khí nóng. Loại gioăng lá thép xoắn chì basic type này lắp đặt cho các ứng dụng chịu nhiệt cao như lò đốt, lò nung. Ngoài ra còn trong môi trường chân không trong các ngành luyện kim, dầu khí, hay hóa chất.

Chủ Nhật, 8 tháng 10, 2017

Ring type joint, vòng đệm kim loại, gioăng chì thép

Gioăng thép xoắn inox 1 vành là gioăng kim loại xoắn ốc được hình thành hình chữ V, dải kim loại và phi kim loại mềm. Bên trong và bên ngoài các hình xoắn ốc của gasket phù hợp và linh hoạt. Phụ thuộc vào khả năng phục hồi nén tuyệt vời của nó phù hợp cho các điểm niêm phong nơi sự thay đổi của nhiệt độ và áp suất thường xuyên. Các nguyên tắc thiết kế gioăng thép xoắn inox 1 vành theo tiêu chuẩn. Gioăng kim loại 1 vành lá thép xoắn được sản xuất phù hợp với tất cả các tiêu chuẩn đệm có liên quan cho phù hợp với định danh bích. ASME B 16.20, ASME B 16.5, BS1560, ASME B 16,47 A (B), BS EN 1092, DIN, JIS. Các loại gioăng kim loại Gioăng kim loại 1 vòng basic type được thiết kế bên trong và bên ngoài đường kính. Được tăng cường với nhiều đống kim loại để cung cấp cho sự ổn định lớn hơn và đặc nén tốt hơn. Thông số chiều dày gioăng kim loại thép xoắn từ các hãng. Gioăng thép xoắn inox 1 vành lắp đặt phù hợp cho dạng mặt bích lắp ghép với nhau như. Tongue & Groove ( gồm một mặt bích có gờ và có rãnh ăn khớp). Giúp cho kết nối này làm kín không bị rò rỉ khi môi chất đi qua. Về tiêu chuẩn kích thước độ dày thì một số nhà sản xuất lớn thế giới như. Teadit, Klinger, Latty, James Walker, thường làm có lớp chiều dày 3.2, 4.5, 6.4mm... Cấu tạo gioăng thép xoắn inox 1 vành. Được tạo từ một vòng xoắn inox cơ bản với phần vật liệu làm kín. Các lớp mỏng lá thép xoắn được hình thành từ dãy kim loại hình chữ V liên tục đang xoắn với các dãy phủ đệm mềm xen kẽ. Với hình dạng đó làm cho miếng đệm kim loại có cơ tính như một lò xo đàn hồi. Và độ sâu nén chặt được định dạng cẩn thận. Làm cho các thành phần làm kín có tác dụng nén và hồi phục tốt nhất. Cấu tạo gioăng kim loại thép xoắn 1 vành Với tính chất cơ học và đặc điểm làm kín của gioăng kim loại lá xoắn. Nên thường làm một vài lớp kim loại vòng mỏng inox 304 hay 316. Được tạo nên vòng đường kính bên trong và bên ngoài để giữ chặt cho khỏi bung các thành phần làm kín bên trong. Ứng dụng gioăng thép xoắn inox 1 vành. Gioăng kim loại lá thép một vòng dùng cho mặt bích có gờ và rảnh. Trong các môi trường, áp lực và nhiệt độ cao như hơi khí nóng. Loại gioăng lá thép xoắn chì basic type này lắp đặt cho các ứng dụng chịu nhiệt cao như lò đốt, lò nung. Ngoài ra còn trong môi trường chân không trong các ngành luyện kim, dầu khí, hay hóa chất.

Thứ Sáu, 6 tháng 10, 2017

Vòng đệm kim loại gioăng chì thép

Gioăng thép xoắn inox 1 vành là gioăng kim loại xoắn ốc được hình thành hình chữ V, dải kim loại và phi kim loại mềm. Bên trong và bên ngoài các hình xoắn ốc của gasket phù hợp và linh hoạt. Phụ thuộc vào khả năng phục hồi nén tuyệt vời của nó phù hợp cho các điểm niêm phong nơi sự thay đổi của nhiệt độ và áp suất thường xuyên. Các nguyên tắc thiết kế gioăng thép xoắn inox 1 vành theo tiêu chuẩn. Gioăng kim loại 1 vành lá thép xoắn được sản xuất phù hợp với tất cả các tiêu chuẩn đệm có liên quan cho phù hợp với định danh bích. ASME B 16.20, ASME B 16.5, BS1560, ASME B 16,47 A (B), BS EN 1092, DIN, JIS. Các loại gioăng kim loại Gioăng kim loại 1 vòng basic type được thiết kế bên trong và bên ngoài đường kính. Được tăng cường với nhiều đống kim loại để cung cấp cho sự ổn định lớn hơn và đặc nén tốt hơn. Thông số chiều dày gioăng kim loại thép xoắn từ các hãng. Gioăng thép xoắn inox 1 vành lắp đặt phù hợp cho dạng mặt bích lắp ghép với nhau như. Tongue & Groove ( gồm một mặt bích có gờ và có rãnh ăn khớp). Giúp cho kết nối này làm kín không bị rò rỉ khi môi chất đi qua. Về tiêu chuẩn kích thước độ dày thì một số nhà sản xuất lớn thế giới như. Teadit, Klinger, Latty, James Walker, thường làm có lớp chiều dày 3.2, 4.5, 6.4mm... Cấu tạo gioăng thép xoắn inox 1 vành. Được tạo từ một vòng xoắn inox cơ bản với phần vật liệu làm kín. Các lớp mỏng lá thép xoắn được hình thành từ dãy kim loại hình chữ V liên tục đang xoắn với các dãy phủ đệm mềm xen kẽ. Với hình dạng đó làm cho miếng đệm kim loại có cơ tính như một lò xo đàn hồi. Và độ sâu nén chặt được định dạng cẩn thận. Làm cho các thành phần làm kín có tác dụng nén và hồi phục tốt nhất. Cấu tạo gioăng kim loại thép xoắn 1 vành Với tính chất cơ học và đặc điểm làm kín của gioăng kim loại lá xoắn. Nên thường làm một vài lớp kim loại vòng mỏng inox 304 hay 316. Được tạo nên vòng đường kính bên trong và bên ngoài để giữ chặt cho khỏi bung các thành phần làm kín bên trong. Ứng dụng gioăng thép xoắn inox 1 vành. Gioăng kim loại lá thép một vòng dùng cho mặt bích có gờ và rảnh. Trong các môi trường, áp lực và nhiệt độ cao như hơi khí nóng. Loại gioăng lá thép xoắn chì basic type này lắp đặt cho các ứng dụng chịu nhiệt cao như lò đốt, lò nung. Ngoài ra còn trong môi trường chân không trong các ngành luyện kim, dầu khí, hay hóa chất.